xê xế

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển nhẹ, xê dịch một chút: "xê xế" chỉ hành động di chuyển một vật hoặc bản thân sang vị trí khác một cách nhẹ nhàng, không đáng kể. Từ này thường được dùng trong khẩu ngữ để miêu tả sự thay đổi vị trí nhỏ.
    • Thay đổi trạng thái hoặc thời gian một chút: "xê xế" cũng có thể chỉ sự điều chỉnh nhẹ về thời gian hoặc kế hoạch, làm cho trễ hoặc sớm hơn một chút.
dụ sử dụng
  • Di chuyển vật:

    • Anhxế cái ghế sang phải một chút để tôi ngồi. (Anh di chuyển cái ghế nhẹ sang phải một chút để tôi ngồi.)
    • Đừngxế bàn nữa, đã đúng vị trí rồi. (Đừng di chuyển bàn nữa, đã đúng vị trí rồi.)
  • Thay đổi thời gian:

    • Buổi họpxế lại một tiếng đồng hồ. (Buổi họp bị dời lại một tiếng đồng hồ.)
    • Chúng ta xê xế lịch trình một chút cho phù hợp. (Chúng ta điều chỉnh lịch trình một chút cho phù hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xê xế" trong ngữ cảnh thân mật: Từ này thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày, mang tính chất thân thiện, không trang trọng.

    • xế qua đây một , cho tôi xem với. (Dịch chuyển qua đây một chút, cho tôi xem với.)
  • "xê xế" với nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để chỉ sự thay đổi nhỏ trong suy nghĩ, quan điểm.

    • Quan điểm của ông ấy khôngxế nào. (Quan điểm của ông ấy không thay đổi chút nào.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): di chuyển nhẹ, cùng nghĩa với "xê xế" nhưng ngắn gọn hơn.

    • cái bàn ra một chút. (Di chuyển cái bàn ra một chút.)
  • Xế (động từ): di chuyển sang bên, thường dùng trong "xế chiều" (chỉ thời gian buổi chiều muộn).

    • Mặt trời xế về phía tây. (Mặt trời di chuyển về phía tây.)
  • Dịch chuyển (động từ): di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác, mang tính trang trọng hơn.

    • Xe tải dịch chuyển hàng hóa đến kho. (Xe tải di chuyển hàng hóa đến kho.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhích: di chuyển một chút, thường dùng cho người hoặc vật nhỏ.
    • Nhích qua bên trái một . (Di chuyển nhẹ qua bên trái một chút.)
  • Dời: chuyển vị trí, có thể xa hơn hoặc nhiều hơn "xê xế".
    • Dời bàn ra góc phòng. (Chuyển bàn ra góc phòng.)
  • Điều chỉnh: thay đổi một chút để phù hợp, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc lịch trình.
    • Điều chỉnh âm lượng nhỏ lại. (Thay đổi âm lượng nhỏ lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Khôngxế : không thay đổi cả, giữ nguyên trạng thái.
    • Sau bao năm, tình cảm của họ khôngxế . (Sau bao năm, tình cảm của họ không thay đổi cả.)